Cáp Triplex CADIVI TrCV 14mm2 & TrCV 16mm2 0.6/1kV

Cáp Triplex CADIVI TrCV 14mm2 & TrCV 16mm2 0.6/1kV

Cáp Triplex CADIVI TrCV 14mm2 & TrCV 16mm2 0.6/1kV

Cần hỗ trợ vấn về Cáp Triplex CADIVI TrCV 14mm2 & TrCV 16mm2 0.6/1kV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua:

    Miễn phí giao hàng tận công trình: TP Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Vũng Tàu, Long An. 

    TỔNG QUAN SẢN PHẨM Cáp Triplex CADIVI TrCV 14mm2 & TrCV 16mm2 0.6/1kV

    • Cáp Triplex CADIVI TrCV – 14mm2 0.6/1kV : tiết diện 14mm2, chiều dày cách điện danh định: 1mm, đường kính tổng gần đúng: 14.7mm, khối lượng cáp gần đúng: 474kg/km, lực kéo đứt nhỏ nhất: 13875N.
    • Cáp Triplex CADIVI TrCV – 16mm2 0.6/1kV : tiết diện 16mm2, chiều dày cách điện danh định: 1mm, đường kính tổng gần đúng: 15.3mm, khối lượng cáp gần đúng: 529kg/km, lực kéo đứt nhỏ nhất: 18600N.
    • Cáp Triplex CADIVI TrCV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

    • TCVN 6612 / IEC 60228
    • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
    • TCVN 5064 – 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995

    NHẬN BIẾT LÕI

    • Bằng màu cách điện: Đỏ – vàng – xanh
    • Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ – vàng – xanh
    • Hoặc theo yêu cầu khách hàng

    CẤU TRÚC CÁP

    • Ruột dẫn: Đồng
    • Cách điện PVC

    ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

    • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70 độ C.
    • Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 độ C.
    Ruột dẫn-Conductor Chiều dày cách điện danh định Đường kính tổng gần đúng (*) Khối lượng cáp gần đúng (*) Lực kéo đứt nhỏ nhất (*)
    Tiết diện danh định Kết cấu Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Điện trở DC tối đa ở 20°C
    Nominal

    area

    Structure Approx. conductor

    diameter

    Max. DC resistance at 20°C Nominal thickness of Insulation Approx. overall diameter Approx. mass Minimum breaking load
    mm2 N0 /mm mm Ω/km mm mm kg/km N
    4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 9,8 160 4875
    6 7/1,04 3,12 3,08 1,0 11,1 224 7350
    7 7/1,13 3,39 2,61 1,0 11,6 257 8625
    8 7/1,20 3,60 2,31 1,0 12,1 285 9900
    10 7/1,35 4,05 1,83 1,0 13,1 350 11625
    11 7/1,40 4,20 1,71 1,0 13,4 374 12780
    14 7/1,60 4,80 1,33 1,0 14,7 474 13875
    16 7/1,70 5,10 1,15 1,0 15,3 529 18600
    22 7/2,00 6,00 0,840 1,2 18,1 735 24750
    25 7/2,14 6,42 0,727 1,2 19,1 831 27750
    35 7/2,52 7,56 0,524 1,2 21,5 1122 38250
    38 7/2,60 7,80 0,497 1,2 22,0 1189 40800
    50 19/1,78 8,90 0,387 1,4 25,3 1509 50250

    Một số ưu đãi khi mua Dây Cáp Điện CADIVI tại Công ty Chúng tôi

    Chúng tôi không ngừng hoàn thiện mình để mang đến cho khách hàng những sản phẩm mua Cáp Triplex CADIVI chất lượng tốt nhất, giải pháp tối ưu nhất với giá cả hợp lý và dịch vụ chu đáo.

    • Bảo hành sản phẩm 100%
    • Đổi trả nếu giao hàng không chính xác
    • Báo giá nhanh chóng, Không làm trễ hẹn công trình.
    • Chúng tôi mong muốn nhận được sự ủng hộ và góp ý của Quý khách hàng để chúng tôi ngày càng hoàn thiện hơn.

    Chúng tôi tư vấn tận tình 24/7 các vật tư điện trung thế thi công xây lắp trạm của các hãng Cáp Cadivi, Cáp Điện LS, Máy Biến Áp THIBIDI, SHIHLIN, HEM, Recloser Schneider, Recloser Entec, Đầu Cáp 3M, Đầu Cáp Raychem, Tủ Trung Thế ABB, Tủ Trung Thế Schneider, LBS SELL/Ý, LBS BH Korea, Vật tư thi công trạm biến thế… Hỗ trợ giao hàng nhanh đến công trình, chính sách giá từ nhà máy tốt nhất.

    ĐẠI LÝ CÁP LS VINA HCM:
    - Cáp ngầm trung thế giáp băng (hoặc sợi) nhôm, giáp băng (hoặc sợi) thép.
    - Cáp ngầm hạ thế 1 - 2 - 4 lõi, cáp 3 pha 4 lõi...
    - Cáp điều khiển không lưới hoặc có lưới chống nhiễu
    - Dây điện dân dụng, dây đồng trần, dây nhôm trần, dây nhôm lõi thép, cáp chống cháy...
    - Đầu cáp 3M - ABB -RAYCHEM loại co nguội, co nhiệt, đầu búa T-Plug Elbow

    Giao hàng miễn phí các khu vực: Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Long An