Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 240mm2, CXV/FR 300mm2 0.6/1kV

Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 240mm2, CXV/FR 300mm2 0.6/1kV

Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 240mm2, CXV/FR 300mm2 0.6/1kV

Cần hỗ trợ tư vấn về Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 240mm2, CXV/FR 300mm2 0.6/1kV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua:

    Miễn phí giao hàng tận công trình: TP Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Vũng Tàu, Long An. 

    TỔNG QUAN SẢN PHẨM Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR 240mm2, CXV/FR 300mm2 0.6/1kV

    • Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR – 240 0.6/1kV : gồm cáp 1 lõi đến 4 lõi, có tiết diện 240mm2, chiều dày cách điện: 1.7mm
    • Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR – 300 0.6/1kV : gồm cáp 1 lõi đến 4 lõi, có tiết diện 300mm2, chiều dày cách điện: 1.8mm

    Cáp Chống Cháy CADIVI CXV/FR dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

    • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
    • TCVN 6612 / IEC 60228
    • IEC 60331-21; IEC 60332-1,3
    • BS 6387; BS 4066-1,3

    NHẬN BIẾT LÕI

    Bằng băng màu:

    • Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    • Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu.

    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

    CẤU TRÚC CÁP

    • Ruột dẫn: Đồng
    • Lớp băng mica chống cháy
    • Cách điện XLPE
    • Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
    • Vỏ bọc bên ngoài: FR-PVC

    ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

    • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90 độ C.
    • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 độ C.
    • Cáp đáp ứng tiêu chuẩn BS 6387 Cat. CWZ.
    • Cáp chịu cháy ở 950 độ C trong 3 giờ.
    • Cáp chống cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
    • Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.

    ỨNG DỤNG:

    Cáp chống cháy CXV/FR – CADIVI sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm…

    CÁP CXV/FR – 1 ĐẾN 4 LÕI (CXV/FR CABLE – 1 TO 4 CORES)

    Ruột dẫn

    Conductor

    Chiều dày

    cách điện danh nghĩa

    Nominal thickness of insulation

    Chiều dày vỏ danh nghĩa

    Nominal thickness of sheath

    Đường kính tổng gần đúng(*)

    Approx. overall diameter

    Khối lượng cáp gần đúng(*)

    Approx. mass

    Tiết diện

    danh nghĩa

    Nominal

    area

    Kết

    cấu

    Structure

    Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

    Approx. conductor

    diameter

    Điện trở DC tối đa

    ở 20 0C

    Max. DC resistance

    at 20 0C

    1

    Lõi

    Core

    2

    Lõi

    Core

    3

    Lõi

    Core

    4

    Lõi

    Core

    1

    Lõi

    Core

    2

    Lõi

    Core

    3

    Lõi

    Core

    4

    Lõi

    Core

    1

    Lõi

    Core

    2

    Lõi

    Core

    3

    Lõi

    Core

    4

    Lõi

    Core

    mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km
    1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,4 12,4 13,1 14,1 52 197 218 255
    2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,9 13,3 14,0 15,2 65 238 268 317
    4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 7,4 14,4 15,2 16,5 83 294 337 404
    6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 8,0 15,5 16,4 17,9 106 362 422 511
    10 CC 3,75 1,83 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 8,6 16,0 17,0 18,6 148 352 460 584
    16 CC 4,65 1,15 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 9,5 17,8 18,9 20,8 205 478 637 816
    25 CC 5,80 0,727 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 11,0 20,9 22,3 24,5 302 698 944 1218
    35 CC 6,85 0,524 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 12,1 23,0 24,5 27,1 394 900 1230 1594
    50 CC 8,00 0,387 1,0 1,4 1,8 1,8 1,9 13,4 25,7 27,5 30,5 518 1175 1619 2119
    70 CC 9,70 0,268 1,1 1,4 1,8 1,9 2,0 15,3 29,5 31,7 35,3 731 1646 2300 3016
    95 CC 11,30 0,193 1,1 1,5 2,0 2,0 2,1 17,1 33,0 35,4 39,4 968 2175 3034 3984
    120 CC 12,70 0,153 1,2 1,5 2,1 2,1 2,3 18,7 36,4 39,0 43,6 1203 2706 3786 4992
    150 CC 14,13 0,124 1,4 1,6 2,2 2,3 2,4 20,7 40,3 43,3 48,6 1484 3328 4681 6158
    185 CC 15,70 0,0991 1,6 1,6 2,3 2,4 2,6 22,7 44,4 48,2 53,7 1823 4095 5778 7615
    240 CC 18,03 0,0754 1,7 1,7 2,5 2,6 2,8 25,4 50,2 54,0 60,2 2373 5328 7518 9909
    300 CC 20,40 0,0601 1,8 1,8 2,7 2,8 3,0 28,2 55,7 59,9 67,2 3008 6736 9522 12565
    400 CC 23,20 0,0470 2,0 1,9 2,9 3,1 3,3 31,5 62,5 67,8 75,5 3859 8629 12257 16361
    500 CC 26,20 0,0366 2,2 2,0 35,1 4888
    630 CC 30,20 0,0283 2,4 2,2 39,9 6451

    Một số ưu đãi khi mua Dây Cáp Điện CADIVI tại Công ty Chúng tôi

    Chúng tôi không ngừng hoàn thiện mình để mang đến cho khách hàng những sản phẩm mua Dây Cáp Điện CADIVI, Cáp Chống Cháy CADIVI – CXV/FR chất lượng tốt nhất, giải pháp tối ưu nhất với giá cả hợp lý và dịch vụ chu đáo.

    • Bảo hành sản phẩm 100%
    • Đổi trả nếu giao hàng không chính xác
    • Báo giá nhanh chóng, Không làm trễ hẹn công trình.
    • Chúng tôi mong muốn nhận được sự ủng hộ và góp ý của Quý khách hàng để chúng tôi ngày càng hoàn thiện hơn.

    Chúng tôi tư vấn tận tình 24/7 các vật tư điện trung thế thi công xây lắp trạm của các hãng Cáp Cadivi, Cáp Điện LS, Máy Biến Áp THIBIDI, SHIHLIN, HEM, Recloser Schneider, Recloser Entec, Đầu Cáp 3M, Đầu Cáp Raychem, Tủ Trung Thế ABB, Tủ Trung Thế Schneider, LBS SELL/Ý, LBS BH Korea, Vật tư thi công trạm biến thế… Hỗ trợ giao hàng nhanh đến công trình, chính sách giá từ nhà máy tốt nhất.

    ĐẠI LÝ CÁP LS VINA HCM:
    - Cáp ngầm trung thế giáp băng (hoặc sợi) nhôm, giáp băng (hoặc sợi) thép.
    - Cáp ngầm hạ thế 1 - 2 - 4 lõi, cáp 3 pha 4 lõi...
    - Cáp điều khiển không lưới hoặc có lưới chống nhiễu
    - Dây điện dân dụng, dây đồng trần, dây nhôm trần, dây nhôm lõi thép, cáp chống cháy...
    - Đầu cáp 3M - ABB -RAYCHEM loại co nguội, co nhiệt, đầu búa T-Plug Elbow

    Giao hàng miễn phí các khu vực: Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Long An