Cáp Duplex CADIVI DuCV – 25mm2 0.6/1kV
Cần hỗ trợ vấn về Cáp Duplex CADIVI DuCV – 25mm2 0.6/1kV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua:
- HOTLINE: 0903 924 986 (bấm vào số để gọi)
- ZALO: 0903 924 986 (bấm vào số để kết nối)
TỔNG QUAN SẢN PHẨM Cáp Duplex CADIVI DuCV – 25mm2 0.6/1kV
Cáp Duplex CADIVI DuCV – 4mm2 0.6/1kV : tiết diện 4mm2, chiều dày cách điện danh định: 1mm, đường kính tổng gần đúng: 9.1mm, khối lượng cáp gần đúng: 107kg/km, lực kéo đứt nhỏ nhất: 3250N. Cáp Duplex CADIVI DuCV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
- TCVN 6612 / IEC 60228
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 5064 – 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995
NHẬN BIẾT LÕI
- Bằng màu cách điện: Xám – đen
- Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ – không vạch
- Hoặc theo yêu cầu khách hàng
CẤU TRÚC CÁP
- Ruột dẫn: Đồng
- Cách điện PVC
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
- Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70 độ C.
- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 độ C.
Ruột dẫn-Conductor | Chiều dày cách điện danh định | Đường kính tổng gần đúng (*) | Khối lượng cáp gần đúng (*) | Lực kéo đứt nhỏ nhất (*) | |||
Tiết diện danh định | Kết cấu | Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) | Điện trở DC
tối đa ở 20°C |
||||
Nominal
area |
Structure | Approx. conductor
diameter |
Max. DC resistance at 20°C | Nominal thickness of insulation | Approx. overall diameter | Approx. mass | Minimum breaking load
|
mm2 | N0 /mm | mm | Ω/km | mm | mm | kg/km | N |
4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1,0 | 9,1 | 107 | 3250 |
6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 1,0 | 10,2 | 149 | 4900 |
7 | 7/1,13 | 3,39 | 2,61 | 1,0 | 10,8 | 171 | 5850 |
8 | 7/1,20 | 3,60 | 2,31 | 1,0 | 11,2 | 190 | 6600 |
10 | 7/1,35 | 4,05 | 1,83 | 1,0 | 12,1 | 233 | 7750 |
11 | 7/1,40 | 4,20 | 1,71 | 1,0 | 12,4 | 249 | 8520 |
14 | 7/1,60 | 4,80 | 1,33 | 1,0 | 13,6 | 316 | 9250 |
16 | 7/1,70 | 5,10 | 1,15 | 1,0 | 14,2 | 353 | 12400 |
22 | 7/2,00 | 6,00 | 0,840 | 1,2 | 16,8 | 490 | 16500 |
25 | 7/2,14 | 6,42 | 0,727 | 1,2 | 17,6 | 554 | 18500 |
35 | 7/2,52 | 7,56 | 0,524 | 1,2 | 19,9 | 748 | 25500 |
38 | 7/2,60 | 7,80 | 0,497 | 1,2 | 20,4 | 793 | 27200 |
50 | 19/1,78 | 8,90 | 0,387 | 1,4 | 23,4 | 1006 | 33500 |
Một số ưu đãi khi mua Dây Cáp Điện CADIVI tại Công ty Chúng tôi
Chúng tôi không ngừng hoàn thiện mình để mang đến cho khách hàng những sản phẩm mua Dây Cáp Điện CADIVI, Cáp Duplex CADIVI chất lượng tốt nhất, giải pháp tối ưu nhất với giá cả hợp lý và dịch vụ chu đáo.
- Bảo hành sản phẩm 100%
- Đổi trả nếu giao hàng không chính xác
- Báo giá nhanh chóng, Không làm trễ hẹn công trình.
- Chúng tôi mong muốn nhận được sự ủng hộ và góp ý của Quý khách hàng để chúng tôi ngày càng hoàn thiện hơn.
Chúng tôi tư vấn tận tình 24/7 các vật tư điện trung thế thi công xây lắp trạm của các hãng Cáp Cadivi, Cáp Điện LS, Máy Biến Áp THIBIDI, SHIHLIN, HEM, Recloser Schneider, Recloser Entec, Đầu Cáp 3M, Đầu Cáp Raychem, Tủ Trung Thế ABB, Tủ Trung Thế Schneider, LBS SELL/Ý, LBS BH Korea, Vật tư thi công trạm biến thế… Hỗ trợ giao hàng nhanh đến công trình, chính sách giá từ nhà máy tốt nhất.
ĐẠI LÝ CÁP LS VINA HCM:
- Cáp ngầm trung thế giáp băng (hoặc sợi) nhôm, giáp băng (hoặc sợi) thép.
- Cáp ngầm hạ thế 1 - 2 - 4 lõi, cáp 3 pha 4 lõi...
- Cáp điều khiển không lưới hoặc có lưới chống nhiễu
- Dây điện dân dụng, dây đồng trần, dây nhôm trần, dây nhôm lõi thép, cáp chống cháy...
- Đầu cáp 3M - ABB -RAYCHEM loại co nguội, co nhiệt, đầu búa T-Plug Elbow
Giao hàng miễn phí các khu vực: Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Long An