Cáp Nhôm CADIVI AXV 3×50 + 1x25mm2, AXV 3×50 + 1x35mm2 0.6/1kV
Cập nhật Cáp Nhôm CADIVI AXV 3×50 + 1x25mm2, AXV 3×50 + 1x35mm2 0.6/1kV CK Cao:
- HOTLINE: 0903 924 986 (bấm vào số để gọi)
- ZALO: 0903 924 986 (bấm vào số để kết nối)
TỔNG QUAN SẢN PHẨM Cáp Nhôm CADIVI AXV 3×50 + 1x25mm2, AXV 3×50 + 1x35mm2 0.6/1kV
Cáp Điện CADIVI AXV – 3×50 + 1×25 0.6/1kV: là cáp 3 pha + 1 trung tính, chiều dày vỏ: 1.8mm, đường kính tổng: 27.4mm, khối lượng cáp: 844kg/km.
- Lõi pha: có tiết diện 50mm2, chiều dày cách điện 1mm
- Lõi trung tính: có tiết diện 25mm2, chiều dày cách điện 0.9mm
Cáp Điện CADIVI AXV – 3×50 + 1×35 0.6/1kV: là cáp 3 pha + 1 trung tính, chiều dày vỏ: 1.8mm, đường kính tổng: 28.1mm, khối lượng cáp: 885kg/km.
- Lõi pha: có tiết diện 50mm2, chiều dày cách điện 1mm
- Lõi trung tính: có tiết diện 35mm2, chiều dày cách điện 0.9mm
Cáp Điện CADIVI AXV – Cáp Nhôm Hạ Thế dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
- TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
- TCVN 6612/ IEC 60228
NHÂN BIẾT LÕI
– Bằng băng màu:
- Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
- Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu.
– Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
CẤU TRÚC CÁP
- Ruột dẫn: Nhôm
- Cách điện: XLPE
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
- Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90 độ C.
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 độ C.
ỨNG DỤNG:
Cáp Điện Nhôm Hạ Thế CADIVI AXV dùng để nối các thiết bị điện trong nhà để truyền tải điện, dùng nối trong hệ thống điện cao áp, dùng trong các tầng hầm, dùng để nối các thiết bị điện ngầm,…
CÁP AXV – 1 ĐẾN 4 LÕI (AXV CABLE – 1 TO 4 CORES)
Ruột dẫn – Conductor | Chiều dày cách điện danh định | Chiều dày vỏ danh định
Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*)
Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass |
||||||||||||
Tiết diện danh định | Kết cấu | Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) | Điện trở DC tối đa ở 200C | 1
Lõi |
2
Lõi |
3
Lõi |
4
Lõi |
1
Lõi |
2
Lõi |
3
Lõi |
4
Lõi |
1
Lõi |
2
Lõi |
3
Lõi |
4
Lõi |
|
Nominal area | Structure | Approx. conductor diameter | Max. DC resistance at 200C | Nominal thickness of insulation | core | core | core | core | core | core | core | core | core | core | core | core |
mm2 | N0 /mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | kg/km | |||||||||
10 | CC | 3,9 | 3,08 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 8,3 | 15,7 | 16,6 | 18,0 | 83 | 310 | 342 | 401 |
16 | CC | 4,75 | 1,91 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 9,0 | 16,3 | 17,3 | 18,9 | 104 | 263 | 321 | 394 |
25 | CC | 6,0 | 1,20 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 10,6 | 19,6 | 20,8 | 22,9 | 148 | 375 | 464 | 576 |
35 | CC | 7,1 | 0,868 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 11,7 | 21,8 | 23,2 | 25,5 | 185 | 468 | 585 | 733 |
50 | CC | 8,3 | 0,641 | 1,0 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,9 | 13,1 | 24,6 | 26,2 | 29,1 | 235 | 594 | 750 | 958 |
70 | CC | 9,9 | 0,443 | 1,1 | 1,4 | 1,8 | 1,9 | 2,0 | 14,9 | 28,2 | 30,3 | 33,7 | 310 | 785 | 1014 | 1298 |
95 | CC | 11,7 | 0,320 | 1,1 | 1,5 | 2,0 | 2,0 | 2,1 | 16,9 | 32,2 | 34,4 | 38,2 | 409 | 1039 | 1330 | 1707 |
120 | CC | 13,1 | 0,253 | 1,2 | 1,5 | 2,1 | 2,1 | 2,3 | 18,5 | 35,6 | 38,1 | 42,5 | 497 | 1277 | 1641 | 2128 |
150 | CC | 14,7 | 0,206 | 1,4 | 1,6 | 2,2 | 2,3 | 2,4 | 20,7 | 39,8 | 42,8 | 48,0 | 613 | 1573 | 2042 | 2631 |
185 | CC | 16,4 | 0,164 | 1,6 | 1,6 | 2,3 | 2,4 | 2,6 | 22,8 | 44,2 | 47,9 | 53,4 | 746 | 1932 | 2522 | 3264 |
240 | CC | 18,6 | 0,125 | 1,7 | 1,7 | 2,5 | 2,6 | 2,8 | 25,4 | 49,8 | 53,5 | 59,6 | 950 | 2469 | 3219 | 4166 |
300 | CC | 21,1 | 0,100 | 1,8 | 1,8 | 2,7 | 2,8 | 3,0 | 28,3 | 55,6 | 69,8 | 66,6 | 1173 | 3060 | 3989 | 5162 |
400 | CC | 24,2 | 0,0778 | 2,0 | 1,9 | 2,9 | 3,1 | 3,3 | 32,0 | 63,0 | 68,3 | 76,0 | 1478 | 3876 | 5094 | 6582 |
500 | CC | 27,0 | 0,0605 | 2,2 | 2,0 | – | – | – | 35,4 | – | – | – | 1858 | – | – | – |
630 | CC | 30,8 | 0,0469 | 2,4 | 2,2 | – | – | – | 40,0 | – | – | – | 2379 | – | – | – |
Một số ưu đãi khi mua Dây Cáp Điện CADIVI tại Công ty Chúng tôi
Chúng tôi không ngừng hoàn thiện mình để mang đến cho khách hàng những sản phẩm mua Cáp Nhôm Hạ Thế CADIVI – AXV chất lượng tốt nhất, giải pháp tối ưu nhất với giá cả hợp lý và dịch vụ chu đáo.
- Bảo hành sản phẩm 100%
- Đổi trả nếu giao hàng không chính xác
- Báo giá nhanh chóng, Không làm trễ hẹn công trình.
- Chúng tôi mong muốn nhận được sự ủng hộ và góp ý của Quý khách hàng để chúng tôi ngày càng hoàn thiện hơn.
Chúng tôi tư vấn tận tình 24/7 các vật tư điện trung thế thi công xây lắp trạm của các hãng Cáp Cadivi, Cáp Điện LS, Máy Biến Áp THIBIDI, SHIHLIN, HEM, Recloser Schneider, Recloser Entec, Đầu Cáp 3M, Đầu Cáp Raychem, Tủ Trung Thế ABB, Tủ Trung Thế Schneider, LBS SELL/Ý, LBS BH Korea, Vật tư thi công trạm biến thế… Hỗ trợ giao hàng nhanh đến công trình, chính sách giá từ nhà máy tốt nhất.
ĐẠI LÝ CÁP LS VINA HCM:
- Cáp ngầm trung thế giáp băng (hoặc sợi) nhôm, giáp băng (hoặc sợi) thép.
- Cáp ngầm hạ thế 1 - 2 - 4 lõi, cáp 3 pha 4 lõi...
- Cáp điều khiển không lưới hoặc có lưới chống nhiễu
- Dây điện dân dụng, dây đồng trần, dây nhôm trần, dây nhôm lõi thép, cáp chống cháy...
- Đầu cáp 3M - ABB -RAYCHEM loại co nguội, co nhiệt, đầu búa T-Plug Elbow
Giao hàng miễn phí các khu vực: Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Long An